Hiển thị các bài đăng có nhãn Panme. Hiển thị tất cả bài đăng
Hiển thị các bài đăng có nhãn Panme. Hiển thị tất cả bài đăng

Thứ Ba, 9 tháng 8, 2016

Giới thiệu thiết bị đo Panme và cách sử dụng

Mitutoyo được biết đến với nhiều công nghệ đo lường  cùng nhiều thiết bị đo lường có mức độ chính xác cao, được sử dụng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực. Trong đó, Panme được xem như là một thiết bị đo chính xác cao đã tạo nên tên tuổi Mitutoyo.Trải qua nhiều thời gian không ngừng cải tiến sản phẩm cũng như áp dụng nhiều công nghệ đo lượng hiện đại. Panme Mitutoyo sử dụng phổ biến trong ngành công nghiệp đặc biệt là các ngành đòi hỏi số liệu đo chính xác cao. Qua bài viết này, mình sẽ giới thiệu cụ thể Panme là gì và đặc điểm nổi bật của thiết bị đo này so với các thiết bị đo lường khác.

Panme là gì?

Panme là  một thiết bị dùng để đo khoảng cách rất nhỏ, thường là chính xác đến 1 / 1.000 milimet, hoặc  một biện pháp chỉ số này là chính xác 1 / 1.000 milimet, hoặc 1 / 1.000.000 mét . Nó là một thiết bị được sử dụng rộng rãi trong ngành cơ khí để đo chính xác độ dày của khối, đường kính bên ngoài và bên trong của trục và độ sâu của khe. Xuất hiện thường xuyên trong đo lường, nghiên cứu về đo lường, Panme có nhiều lợi thế hơn các loại dụng cụ đo lường như thước cặp .


Phân loại Panme

Panme thường sẽ dễ sử dụng và có cách đọc số không quá phức tạp so với các thiết bị đo lường khác. Panme tùy theo công dụng và kích thước sẽ có nhiều loại khác nhau nhưng chủ yếu thường được phân thành hai nhóm chính là : panme điện tử và panme đo ngoài cơ Mitutoyo . Và trong hai nhóm này sẽ có từng loại panme khác nhau tùy vào nhu cầu sử dụng của người dùng như

  • Panme đo ngoài
Kết quả h�nh ảnh cho panme đo ngo�iKết quả h�nh ảnh cho panme đo ngo�i

  • Panme đo trong

Kết quả h�nh ảnh cho panme đo trongKết quả h�nh ảnh cho panme đo trong

  • Panme đo độ sâu.

Kết quả h�nh ảnh cho panme đo s�uKết quả h�nh ảnh cho panme đo s�u điện tử Mitutoyo


Cấu tạo của Panme

Thường các Panme sẽ có cấu tạo trên một nền tảng cơ bản nhưng sẽ có thay đổi theo công dụng đo lường của mỗi loại panme như panme đo ngoài điện tử Mitutoyo sẽ được trang bị thêm màn hình LCD để dễ dàng đọc được số đo, còn Panme cơ sẽ đọc số đo trực tiếp trên thanh thước. Ngoài ra tùy vào loại panme mà sẽ có cấu tạo khác như panme đo ngoài, panme đo trong, panme đo độ sâu.

Nhưng cấu tạo chính của Panme sẽ bao gồm: khung, đe, trục chính,thước chính, thước phụ, chốt khóa, tay xoay, đầu đo di động , đầu đo tĩnh. Panme được hiệu chuẩn theo một trong hai hệ số đo là inch hoặc hệ mét.

Cách sử dụng Panme
  • Trước khi đo cần kiểm tra xem panme thông số có chính xác hay không.
  • Khi đo tay trái cầm Panme, tay phải vặn cho đầu đo đến gần tiếp xúc với vật đúng áp lực đo
  • Phải giữ cho đường tâm của 2 mỏ đo trùng nhau với kích thước cần đo
  • Trường hợp phải lấy panme ra khỏi vị trí đo thì vặn đai ốc hãm để cố định đầu đo động trước khi lấy panme ra khỏi vật đo.
Cách đọc số đo trên Panme


Ta có công thức tính : L = A + B + C
Trong đó: L: Kích thước chi tiêt đo.
A: Phần nguyên Đọc từ vạch " 0 " trên thước chính đến vạch sát mép ống quay.
B: Phần thập phân xem mép ống quay đã vượt qua vạch 0,5mm chưa.
C: Phần trăm Đọc vạch số mấy trên du xích trùng với vạch chuẩn rồi 
nhân với 0,01mm.

Ứng dụng của Panme

Panme thường được dùng để đo piton, kích thước của trục khuỷu, phanh đĩa , kích thước xi-lanh và độ sâu của lỗ khoan…. V à còn nhiều ứng dụng hữu ích khác.Panme có một số ứng dụng nổi bật so với các thiết bị đo lường khác như là: có thể đo đối tượng có kích thước rất nhỏ nhưng có độ chính xác cao do khi đo bằng Panme ta thấy thân Panme và chi tiết cùng nằm trên một đường thẳng, vì chuyển động quay của Panme làm cho Panme tịnh tiến (gây ra sai số là rất ít) còn thước cặp thì giữa chi tiết và thân của nó không nằm trên cùng một đường thẳng, ta thấy nó có một khoảng cách nào đó và thước cặp có khớp trượt (khớp tịnh tiến) nên khả năng gây ra sai số là lớn hơn (do bị dơ, và khe hở này luôn tồn tại không khắc phục được) .Ngoai ra khi đo vật không bị tác dụng lực như thước cặp . Vì vậy , khi cần đo vật thể có chính xác cao thì nên sử dụng panme sẽ cho kết quả chính xác hơn.

Cách bảo quản Panme
  • Không được dùng thước để đo khi vật đang quay.
  • Không đo các mặt thô, bẩn.
  • Không ép mạnh hai mỏ đo vào vật đo.
  • Cần hạn chế việc lấy thước ra khỏi vật đo rồi mới đọc trị số đo.
  • Thước đo xong phải đặt đúng vị trí ở trong hộp, không đặt thước chồng lên các dụng cụ khác hoặc đặt các dụng cụ khác chồng lên thước.

Công ty TNHH TM&KT Phương Viên hiện là đại lý chính của Mitutoyo ở Việt Nam, chuyên cung cấp sỉ lẻ các dụng cụ đo Mitutoyo chính hãng, nếu các bạn có nhu cầu có thể liên hệ báo giá để được mức giá ưu đãi. Truy cập website:phuongvien.com.vn để biết thêm thông tin chi tiết.

Thứ Ba, 21 tháng 6, 2016

Tham khảo thông tin về dòng panme và thước cặp Mitutoyo chính hãng giá rẻ

Panme Mitutoyo  thước cặp Mitutoyo là thiết bị đo lường được nhiều người sử dụng hiện nay nhưng mọi người vẫn hay thắc mắc là Panme và thước cặp đều dùng để đo trong ngành công nghiệp và có độ phân giải như nhau, vậy sao có khi thì dùng thước cặp có khi lại dùng panme? Cùng tìm hiểu về 2 sản phẩm nay qua bài viết này.

Đặc điểm
- Thước cặp Mitutoyo có thể đo độ dài đến độ chính xác 0,1 hoặc 0,05 mm. Hầu hết các thước cặp được trang bị bộ hàm để đo đường kính bên ngoài và  một bộ hàm nhỏ hơn để đo đường kính bên trong , một thanh đo độ sâu để đo độ sâu. Thước cặp Mitutoyo điện tử thường đi kèm với một màn hình nhỏ cho thấy giá trị số đo trực tiếp, và độ chính xác của thước có thể lên đến là 0,01 mm.
- Panme Mitutoyo có độ chính xác cao (có thể đạt tới mức 1/1000cm) và có phạm vi đo rộng, tính đa dụng cao (dùng để đo kích thước ngoài, kích thước trong, đo chiều sâu). Ngoài ra còn có nhiều loại panme cho ta lựa chọn từ dạng cơ tới loại điện tử hiển thị số đảm bảo độ chính xác cao phù hợp với các tiêu chuẩn ISO trên thế giới. Thao tác sử dụng dễ dàng
Cách sử dụng:
- Thước cặp mitutoyo:  Con trượt dùng để di chuyển đến khi chạm vào vật thể đo và kẹp chặt vật thể ,Mỏ đo ngoài là hàm trước của thước,Mặt đo là khoảng không để đặt vật thể đo ,Mỏ đo rãnh là phần mũi nhọn của hàm đo ,Mỏ đo trong dùng để đo đường kính bên trong của vật ,Vít giữ dùng để cố định vật thể đo ,Thanh đo độ sâu dùng để đo độ sâu của vật thể.
- Panme Mitutoyo: Khi đo tay trái cầm panme, tay phải vặn cho đầu đo đến gần tiếp xúc thì vặn núm vặn cho đầu đo tiếp xúc với vật đúng áp lực đo .Phải giữ cho đường tâm của 2 mỏ đo trùng với kích thước vật cần đo.Trường hợp phải lấy Panme ra khỏi vị trí đo thì vặn đai ốc hãm(cần hãm) để cố định đầu đo động trước khi lấy Panme ra khỏi vật đo. Khi đo dựa vào mép thước động ta đọc được số “mm” va nửa “mm” của kích thước ở trên thước chính.Dựa vào vạch chuẩn trên thước chính ta đọc được phần trăm “mm” trên thước phụ.(gi trđ mỗi vạch l 0.01 mm)
Ứng dụng trong ngành công nghiệp
- Thước cặp Mitutoyo: có ứng dụng đo đa năng đo đường kính trong , đường kính ngoài, độ sâu, độ dài của vật thể nên được sử dụng nhiều trong ngành công nghiệp cơ khí, gia công máy móc, xây dựng, gỗ,…
- Panme Mitutoyo là thiết bị đo chuyên dụng mỗi loại của panme sẽ ứng dụng đo khác nhau không có tính linh hoạt như thước cặp. Nhưng khác với thước cặp panme có có độ chia nhỏ nên cho kết quả ít bị sai lệch hơn so với thước cặp. Với tính năng này panme được sử dụng để đo các vật thể cần có độ đo chính xác được sử dụng các công nghiệp, thí nghiệp, cơ khí….

Công ty kỹ thuật thương mại Phương Viên hiện là nhà phân phối và nhập khẩu các sản phẩm Mitutoyo, để được hỗ trợ thông tin về các sản phẩm thiết bị đo cũng như sở hữu sản phẩm chính hãng Mitutoyo hãy liên hệ với chúng tôi. Phương Viên cam kết các sản phẩm tại công ty là hàng chính hãng Mitutoyo và mức giá cạnh tranh được hỗ trợ giao hàng trên toàn quốc.

Cùng tìm hiểu thước cặp và Panme Mitutoyo mới nhất hiện nay

Panme và thước cặp Mitutoyo đều được dùng để đo khoảng cách của vật trong ngành công nghiệp. Vậy giữa hay sản phẩm này có những đặc điểm gì giống và khác nhau và ứng dụng của mỗi sản phẩm trong ngành công nghiệp ngày như thế nào? Hãy cùng nhau tìm hiểu qua bài viết nay.

Thước cặp Mitutoyo


 -   Thước cặp Mitutoyo với thiết kế gọn nhẹ dễ sử dụng. Ứng dụng đo đa năng: đo đường kính ngoài , đường kính trong, độ sâu và độ dài của vật. Thước cặp tùy vào kích thước sẽ có nhiều loại khác nhau cũng như tính năng cũng sẽ có các loại thước cặp như : thước cặp cơ, thước cặp điện tử, thước cặp đồng hồ. Tùy vào mỗi loại mà cách sử dụng và đọc thông số đo khác nhau: thước cặp cơ kết quả đo sẽ hiện thị trên thanh vạch đo của thước, thước cặp điện tử tiện lợi hơn vì kết quả được hiện thị trên màn hình kỹ thuật số, thước cặp đồng hồ kết quả đo hiện thị trên màn hình đồng hồ
-    Cấu tạo của thước: Con trượt dùng để di chuyển đến khi chạm vào vật thể đo và kẹp chặt vật thể ,Mỏ đo ngoài là hàm trước của thước,Mặt đo là khoảng không để đặt vật thể đo ,Mỏ đo rãnh là phần mũi nhọn của hàm đo ,Mỏ đo trong dùng để đo đường kính bên trong của vật ,Vít giữ dùng để cố định vật thể đo ,Thanh đo độ sâu dùng để đo độ sâu của vật thể.
-    Thược cặp Mitutoyo ứng dụng đo đa năng nên có tính linh hoạt trong các thiết bị đo. Thiết kế gọn nhẹ dễ sử dụng, đối với việc đo lường không cần độ chính xác thì thước cặp là sản phẩm được ưu tiên chọn lựa. Do độ chia của thước lớn hơn panme nên đối với những sản phẩm đo kích thước nhỏ sẽ có thông số sẽ không có độ chính xác cao và khi đo sẽ bị tác dụng lực của con người làm cho giá trị đo bị sai lệch( ép lực mạnh)

Panme Mitutoyo


-    Panme Mitutoyo là thiết bị dùng để đo các vật thể có kích thước đo nhỏ. Tùy vào công dụng của panma mà có các loại panme khác nhau: panme đo trong , panme đo ngoài, panme đo chiều sâu… Và mỗi loại đều có dạng panme điện tử hoặc panme cơ. Tùy vào nhu cầu sử dụng của người dùng cần kết quả đo nhanh thì sử dụng panme điện tử vì kết quả đo sẽ được hiện thị ngày trên màn hình LCD của thước.
-    Cấu tạo của Panme :  Đầu đo tĩnh (anvil) , Đầu đo di động (spindle), Vít hãm/ chốt khóa (lock), Thước chính (sleeve), Thước phụ (thimble), Núm vặn/ tay xoay (ratchet knob), Khung (frame)
-    Panme Mitutoyo được thiết kế nhỏ gọn nên thuận tiện cho việc di chuyển sản phẩm. Sản phẩm có độ chia nhỏ nên kết quả đo sẽ cho kết quả sai số nhỏ hơn so với thước cặp. Do panme không có tính linh động mỗi sản phẩm chỉ ứng dụng cho khả năng đó nên gây giảm khả năng sử dụng trong công việc.


Bạn muốn mua sản phẩm chính hãng Mitutoyo với giá cả hợp lý và được hỗ trợ giao hàng trên toàn quốc và được nhân viên tư vấn nhiệt tình về các chi tiết của sản phẩm hãy liên hệ với  công ty thương mại kỹ thuật Phương Viên.

Thứ Tư, 15 tháng 6, 2016

Sản phẩm Panme đo ngoài điện tử Mitutoyo chính hãng


Panme đo ngoại điện tử là dụng cụ để đo đường kính ngoài, đo độ dày chi tiết  các hình trụ hoặc dạng ống, bulong,... các vật liệu khác như kim loại, gỗ, nhựa, với vật liệu có kích thước nhỏ cần độ chính xác cao... Đo một cách chính xác cũng như nhanh chóng nhất. Ứng dụng cho các ngành công nghiệp phụ trợ giúp đo đạc thông số kỹ thuật cho các thiết bị, vật liệu hay máy móc.



Công dụng và tính năng chính của Panme đo ngoài điện tử :
  •  Làm bằng vật liệu cứng, không bị gỉ, chắc chắn, chịu được nhiều va chạm giúp sản bền lâu, chống mài mòn qua thời gian dài sử dụng. Đầu đo phủ lớp chống mài mòn. 
  •  Có thiết kế nhỏ gọn nên dễ mang theo sử dụng hoặc cất đi khi không sử dụng, thao tác dễ dàng.
  •  Panme đo ngoài điện tử có dải đo 0-25mm, cho phép đo lường độ phân giải 0.001mm. Là thiết bị đo lường rất hữu ích cho việc phải cần độ chính xác cao. Có chức năng tự động ON/OFF.
  • Kết quả đo được hiển thị trên màn hình điện tử cùng độ chính xác nhất giúp người sử dụng dễ dàng đọc kết quả và làm việc tốt hơn. 
Panme đo ngoài điện tử với nhiều loại và kích thước khác nhau.

Mã đặt hàng
(Order No.)
Phạm vị đo
(Range)
Độ chia
(Resolution)
Độ chính xác
(Accuracy)
293-240-30 0-25mm (0-1'') 0.001mm ± 1μm
293-241-30 25-50mm  0.001mm  ± 1μm
 293-242-30 50-75mm   0.001mm   ± 1μm
293-243-30 75-100mm   0.001mm  ± 2μm
293-230-30  0-25mm  0.001mm  ± 1μm
293-231-30 25-50mm   0.001mm   ± 1μm
293-232-30 50-75mm  0.001mm  ± 1μm
 293-233-30 75-100mm   0.001mm ± 2μm
293-340-30 0-25mm/0-1" 0.001mm/.00005" ± 1μm/±.00005"
293-341-30 25-50mm/1-2" 0.001mm/.00005" ± 1μm/±.00005"
293-342-30 50-75mm/2-3" 0.001mm/.00005"  ± 1μm/±.00005"
293-343-30 75-100mm/3-4" 0.001mm/.00005" ± 1μm/±.0001"
293-145 0-25mm 0.001mm ± 1μm
293-821-30 0-25mm 0.001mm ± 2μm
 293-831-30 0-25mm/0-1" 0.001mm/.00005 ± 2μm/±.00005"

Thứ Hai, 13 tháng 1, 2014

Bộ Panme đo ngoài Insize 3203

Liên hệ
THÔNG SỐ KỸ THUẬT:
- Bề mặt đo phủ Carbide
- Chuẩn DIN863
- Hỗ trợ cài đặt chuẩn (ngoại trừ loại 0 -25mm và 0-1")
3203-25A - Hệ met (kiểu cữ chặn bánh cóc)
- Độ phân giải: Hệ mét: 0.01mm
- Dải đo: 0-25mm
- Sai số: 4 µm
3203-50A - Hệ met (kiểu cữ chặn bánh cóc)
- Độ phân giải: Hệ mét: 0.01mm
- Dải đo: 25-50mm
- Sai số: 4 µm
3203-75A - Hệ met (kiểu cữ chặn bánh cóc)
- Độ phân giải: Hệ mét: 0.01mm
- Dải đo: 50-75mm
- Sai số: 5 µm
3203-100A - Hệ met (kiểu cữ chặn bánh cóc)
- Độ phân giải: Hệ mét: 0.01mm
- Dải đo: 75-100mm
- Sai số: 5 µm
3203-125A - Hệ met (kiểu cữ chặn bánh cóc)
- Độ phân giải: Hệ mét: 0.01mm
- Dải đo: 100-125mm
- Sai số: 6 µm
3203-150A - Hệ met (kiểu cữ chặn bánh cóc)
- Độ phân giải: Hệ mét: 0.01mm
- Dải đo: 125-150mm
- Sai số: 6 µm
3203-175A - Hệ met (kiểu cữ chặn bánh cóc)
- Độ phân giải: Hệ mét: 0.01mm
- Dải đo: 150-175mm
- Sai số: 7 µm
3203-200A - Hệ met (kiểu cữ chặn bánh cóc)
- Độ phân giải: Hệ mét: 0.01mm
- Dải đo: 175-200mm
- Sai số: 7 µm
3203-225A - Hệ met (kiểu cữ chặn bánh cóc)
- Độ phân giải: Hệ mét: 0.01mm
- Dải đo: 200-225mm
- Sai số: 8 µm
3203-250A - Hệ met (kiểu cữ chặn bánh cóc)
- Độ phân giải: Hệ mét: 0.01mm
- Dải đo: 225-250mm
- Sai số: 8 µm
3203-275A - Hệ met (kiểu cữ chặn bánh cóc)
- Độ phân giải: Hệ mét: 0.01mm
- Dải đo: 250-275mm
- Sai số: 9 µm
3203-300A - Hệ met (kiểu cữ chặn bánh cóc)
- Độ phân giải: Hệ mét: 0.01mm
- Dải đo: 275-300mm
- Sai số: 9 µm
3203-25FA - Hệ mét (kiểu bánh cóc ống vòng)
- Độ phân giải: Hệ mét: 0.01mm
- Dải đo: 0-25mm
- Sai số: 4µm
3203-50FA - Hệ mét (kiểu bánh cóc ống vòng)
- Độ phân giải: Hệ mét: 0.01mm
- Dải đo: 25-50mm
- Sai số: 4µm
3203-1A - Hệ Inch (kiểu bánh cóc ống vòng)
- Độ phân giải: 0.0001"
- Dải đo: 0-1"
- Sai số: 0.00015"
3203-2A - Hệ Inch (kiểu bánh cóc ống vòng)
- Độ phân giải: 0.0001"
- Dải đo: 1-2"
- Sai số: 0.00015"
3203-3A - Hệ Inch (kiểu bánh cóc ống vòng)
- Độ phân giải: 0.0001"
- Dải đo: 2-3"
- Sai số: 0.0002"
3203-4A - Hệ Inch (kiểu bánh cóc ống vòng)
- Độ phân giải: 0.0001"
- Dải đo: 3-4"
- Sai số: 0.0002"
3203-5A - Hệ Inch (kiểu bánh cóc ống vòng)
- Độ phân giải: 0.0001"
- Dải đo: 4-5"
- Sai số: 0.00025"
3203-6A - Hệ Inch (kiểu bánh cóc ống vòng)
- Độ phân giải: 0.0001"
- Dải đo: 5-6"
- Sai số: 0.00025"
3203-753A - Hệ met (kiểu cữ chặn bánh cóc)
- Độ phân giải: 0.0001"
- Dải đo: 0-75mm
- Bộ Panme bao gồm: 3203-25A, 3203-50A, 3203-75A
3203-1004A - Hệ met (kiểu cữ chặn bánh cóc)
- Độ phân giải: 0.0001"
- Dải đo: 0-100mm
- Bộ Panme bao gồm: 3203-25A, 3203-50A, 3203-75A, 3203-100A
3203-1506A - Hệ met (kiểu cữ chặn bánh cóc)
- Độ phân giải: 0.0001"
- Dải đo: 0-150mm
- Bộ Panme bao gồm: 3203-25A, 3203-50A, 3203-75A, 3203-100A, 3203-125A, 3203-150A
3203-3006A - Hệ met (kiểu cữ chặn bánh cóc)
- Độ phân giải: 0.0001"
- Dải đo: 150-300mm
- Bộ Panme bao gồm: 3203-175A, 3203-200A, 3203-225A, 3203-250A, 3203-275A, 3203-300A
3203-3012A - Hệ met (kiểu cữ chặn bánh cóc)
- Độ phân giải: 0.0001"
- Dải đo: 0-300mm
- Bộ Panme bao gồm: 3203-25A, 3203-50A, 3203-75A, 3203-100A, 3203-125A, 3203-150A, 3203-175A, 3203-200A, 3203-225A, 3203-250A, 3203-275A, 3203-300A


Xem thêm tại: http://tecostore.vn/teco-store/co-dien-tu-p-4.html