Bạn đang cần một panme đo ngoài
Mitutoyo ?Nhưng bạn đang phân vân không biết nên chon loại nào?Vậy thì
hôm nay mình sẽ tư vấn cho bạn rõ hơn về một loại Panme đo
ngoài Mitutoyo đó chính là Panme Đo
Ngoài Mitutoyo Series 103.
![]() |
| Panme đo ngoài Mitutoyo 103 |
Panme Đo
Ngoài Mitutoyo Series 103 được
thiết kế với thành khung đo tráng men và khuôn đo bằng hợp kim
cứng.
Không những thế Panme Đo Ngoài Mitutoyo Series 103 còn được trang bị thêm khóa vặn có ren Ratchet Stop (mỗi khi vặn có tiếng cóc vang lên)
Không những thế Panme Đo Ngoài Mitutoyo Series 103 còn được trang bị thêm khóa vặn có ren Ratchet Stop (mỗi khi vặn có tiếng cóc vang lên)
|
|
| Khóa vặn có ren Ratchet Stop trong Panme đo ngoài Mitutoyo Series 103 |
Độ chia nhỏ nhất : 0.01mm, 0.001mm
· Mặt phẳng :
0.6μm/.000024 cho các panme 300mm/12 và 1µm/.00004” cho các panme cao hơn
300mm/12”
· Song Song :
(2 + R/100) µm, R = tối đa, phạm vi (mm) [.00008+.00004 (R/4)]", R = tối đa,
phạm vi (inch) * phần làm tròn
xuống
Đối với
loại Panme đo ngoài Mitutoyo Series
103 này thì đơn vị đo của nó có 2 loại là hệ mét và hện
inch.
1.Đối vối hệ mét:
Đối với mẫu mã hệ mét của Panme đo ngoài Mitutoyo Series 103 này thì phạm vi đo tiêu chuẩn nhất bắt đầu từ 0-25mm.
Sau đây là đặc điểm kỹ thuật của mẫu hệ mét pan me đo ngoài Mitutoyo series 103:
1.Đối vối hệ mét:
Đối với mẫu mã hệ mét của Panme đo ngoài Mitutoyo Series 103 này thì phạm vi đo tiêu chuẩn nhất bắt đầu từ 0-25mm.
Sau đây là đặc điểm kỹ thuật của mẫu hệ mét pan me đo ngoài Mitutoyo series 103:
Và
đặc điểm kỹ thuật của một bộ hệ mét panme đo ngoài Mitutoyo series
103:
|
|
| Đặc điểm kỹ thuật Panme đo ngoài Mitutoyo Series 103 |
Với
:
Range :
Phạm vi đo.
Graduation : độ chia nhỏ
nhất.
Accuracy
: Sai số.
2.Đối với hệ inch:
|
|
| Panme đo ngoài Mitutoyo Series 103-206 |
Đối với
mẫu mã hệ Inch của Panme
đo ngoài Mitutoyo Series 103 này
thì các mẫu mã được trang bị thêm chốt vặn ma sát Friction
thimble để ngăn việc thước dịch chuyển nhằm đảo bảo cho kết quả
chính sát - thường được dùng nhiều trong phép đo so sánh và liên
tiếp.
Thông
số kỹ thuật của những mẫu hệ inch panme mitutoyo series 103:
Độ chia nhỏ nhất : 0.01", 0.001".
|
|
|
Chốt
chặn ma sát Friction Thimble trong Panme đo ngoài Mitutoyo Series
103 |
Độ chia nhỏ nhất : 0.01", 0.001".
· Mặt
phẳng : .000024" cho các panme có phạm vi đo 12" và .00004” cho các panme có
phạm vi đo cao hơn
12”
· Song
Song : [.00008+.00004 (L/4)]", L = tối đa, phạm vi
(inch).
Sau đây là đặc điểm kỹ thuật của mẫu hệ Inch pan me đo ngoài Mitutoyo series 103:
|
|
|
Đặc điểm kỹ thuật của mẫu hệ Inch pan me đo ngoài Mitutoyo series
103
|
Với
:
Range :
Phạm vi đo.
Graduation : độ chia nhỏ
nhất.
Accuracy
: Sai số.
Và
tiếp theo sẽ là một bộ combo bao gồm các khuôn đo với phạm vi đo khác nhau của
Panme đo ngoài Mitutoyo Series 103.
|
|
| Bộ Panme Đo Ngoài Mitutoyo Series 103-905-10 |
|
|
| Bộ Panme Đo Ngoài Mitutoyo Series 103-904-10 |
Sơ
đồ chi tiết về kích thước Panme đo ngoài mitutoyo series
103
|
|
| Sơ đồ chi tiết về kích thước Panme đo ngoài mitutoyo series 103 |
Nếu
bạn muốn biết thêm về model sản phẩm Panme Đo Ngoài
Mitutoyo Series 103 thì vui lòng truy cập vào link sau : http://thuocdosaigon.com/panme-do/panme-do-ngoai-co-khi
Chúc bạn thành công!




